TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首尾相接

shǒuwěixiāngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ VĨ TƯƠNG TIẾP

首尾相接 nghĩa là nối đuôi nhau.

Nghĩa của 首尾相接

shǒuwěixiāngjiē

THỦ VĨ TƯƠNG TIẾP
  1. Nối đuôi nhau
  2. Kẹt xe nối đuôi sát nhau

Câu hỏi thường gặp

首尾相接 nghĩa là gì?

首尾相接 (shǒuwěixiāngjiē) nghĩa là nối đuôi nhau.

首尾相接 đọc thế nào?

首尾相接 đọc là shǒuwěixiāngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 首尾相接 là gì?

Âm Hán Việt của 首尾相接 là "thủ vĩ tương tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.