TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首届

shǒujiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首屆

Âm Hán Việt THỦ GIỚI

首届 nghĩa là kỳ họp đầu tiên.

Nghĩa của 首届

shǒujiè

THỦ GIỚIDanh từphồn thể 首屆
  1. Kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

首届 nghĩa là gì?

首届 (shǒujiè) nghĩa là kỳ họp đầu tiên.

首届 đọc thế nào?

首届 đọc là shǒujiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 首届 là gì?

Âm Hán Việt của 首届 là "thủ giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.