TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首屈一指

shǒuqūyīzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHUẤT NHẤT CHỈ

首屈一指 nghĩa là không ai sánh kịp, xuất sắc.

Nghĩa của 首屈一指

shǒuqūyīzhǐ

THỦ KHUẤT NHẤT CHỈ
  1. Được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp
  2. Xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

首屈一指 nghĩa là gì?

首屈一指 (shǒuqūyīzhǐ) nghĩa là không ai sánh kịp, xuất sắc.

首屈一指 đọc thế nào?

首屈一指 đọc là shǒuqūyīzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 首屈一指 là gì?

Âm Hán Việt của 首屈一指 là "thủ khuất nhất chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.