首席信息官 (shǒuxíxìnxīguān) nghĩa là giám đốc thông tin.
首席信息官 đọc thế nào?
首席信息官 đọc là shǒuxíxìnxīguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 首席信息官 là gì?
Âm Hán Việt của 首席信息官 là "thủ tịch tín tức quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.