TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首席信息官

shǒuxíxìnxīguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TỊCH TÍN TỨC QUAN

首席信息官 nghĩa là giám đốc thông tin.

Nghĩa của 首席信息官

shǒuxíxìnxīguān

THỦ TỊCH TÍN TỨC QUAN
  1. Giám đốc thông tin (CIO)

Câu hỏi thường gặp

首席信息官 nghĩa là gì?

首席信息官 (shǒuxíxìnxīguān) nghĩa là giám đốc thông tin.

首席信息官 đọc thế nào?

首席信息官 đọc là shǒuxíxìnxīguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 首席信息官 là gì?

Âm Hán Việt của 首席信息官 là "thủ tịch tín tức quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.