TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首席技术官

shǒuxíjìshùguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首席技術官

Âm Hán Việt THỦ TỊCH KỸ THUẬT QUAN

首席技术官 nghĩa là giám đốc công nghệ.

Nghĩa của 首席技术官

shǒuxíjìshùguān

THỦ TỊCH KỸ THUẬT QUANphồn thể 首席技術官
  1. Giám đốc công nghệ (CTO)

Câu hỏi thường gặp

首席技术官 nghĩa là gì?

首席技术官 (shǒuxíjìshùguān) nghĩa là giám đốc công nghệ.

首席技术官 đọc thế nào?

首席技术官 đọc là shǒuxíjìshùguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 首席技术官 là gì?

Âm Hán Việt của 首席技术官 là "thủ tịch kỹ thuật quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.