首席技术官 (shǒuxíjìshùguān) nghĩa là giám đốc công nghệ.
首席技术官 đọc thế nào?
首席技术官 đọc là shǒuxíjìshùguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 首席技术官 là gì?
Âm Hán Việt của 首席技术官 là "thủ tịch kỹ thuật quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.