TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首当其冲

shǒudāngqíchōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首當其衝

Âm Hán Việt THỦ ĐƯƠNG KỲ XUNG

首当其冲 nghĩa là Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất.

Nghĩa của 首当其冲

shǒudāngqíchōng

THỦ ĐƯƠNG KỲ XUNGCụm từphồn thể 首當其衝
  1. Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất

Câu hỏi thường gặp

首当其冲 nghĩa là gì?

首当其冲 (shǒudāngqíchōng) nghĩa là Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất.

首当其冲 đọc thế nào?

首当其冲 đọc là shǒudāngqíchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首当其冲 là gì?

Âm Hán Việt của 首当其冲 là "thủ đương kỳ xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.