TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首战告捷

shǒuzhàngàojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首戰告捷

Âm Hán Việt THỦ CHIẾN CÁO TIỆP

首战告捷 nghĩa là chiến thắng trận đầu.

Nghĩa của 首战告捷

shǒuzhàngàojié

THỦ CHIẾN CÁO TIỆPphồn thể 首戰告捷
  1. Chiến thắng trận đầu

Câu hỏi thường gặp

首战告捷 nghĩa là gì?

首战告捷 (shǒuzhàngàojié) nghĩa là chiến thắng trận đầu.

首战告捷 đọc thế nào?

首战告捷 đọc là shǒuzhàngàojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 首战告捷 là gì?

Âm Hán Việt của 首战告捷 là "thủ chiến cáo tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.