TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首日封

shǒurìfēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ NHẬT PHONG

首日封 nghĩa là Phong bì ngày đầu tiên (tem chơi).

Nghĩa của 首日封

shǒurìfēng

THỦ NHẬT PHONGDanh từ
  1. Phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Câu hỏi thường gặp

首日封 nghĩa là gì?

首日封 (shǒurìfēng) nghĩa là Phong bì ngày đầu tiên (tem chơi).

首日封 đọc thế nào?

首日封 đọc là shǒurìfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首日封 là gì?

Âm Hán Việt của 首日封 là "thủ nhật phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.