TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首映

shǒuyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ÁNH

首映 nghĩa là công chiếu lần đầu, buổi công chiếu.

Nghĩa của 首映

shǒuyìng

THỦ ÁNHDanh từ, Động từ
  1. Công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV)
  2. Buổi công chiếu (phim)
  3. Phim chiếu lần đầu
  4. Đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)

Từ ghép có 首映

Câu hỏi thường gặp

首映 nghĩa là gì?

首映 (shǒuyìng) nghĩa là công chiếu lần đầu, buổi công chiếu.

首映 đọc thế nào?

首映 đọc là shǒuyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首映 là gì?

Âm Hán Việt của 首映 là "thủ ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.