TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首秀

shǒuxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ TÚ

首秀 nghĩa là ra mắt.

Nghĩa của 首秀

shǒuxiù

THỦ TÚ
  1. Ra mắt

Câu hỏi thường gặp

首秀 nghĩa là gì?

首秀 (shǒuxiù) nghĩa là ra mắt.

首秀 đọc thế nào?

首秀 đọc là shǒuxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 首秀 là gì?

Âm Hán Việt của 首秀 là "thủ tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.