TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首都剧场

Shǒudū Jùchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首都劇場

Âm Hán Việt THỦ ĐÔ KỊCH TRƯỜNG

首都剧场 nghĩa là nhà hát Thủ đô.

Nghĩa của 首都剧场

Shǒudū Jùchǎng

THỦ ĐÔ KỊCH TRƯỜNGphồn thể 首都劇場tên riêng
  1. Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

Câu hỏi thường gặp

首都剧场 nghĩa là gì?

首都剧场 (shǒudū jùchǎng) nghĩa là nhà hát Thủ đô.

首都剧场 đọc thế nào?

首都剧场 đọc là Shǒudū Jùchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首都剧场 là gì?

Âm Hán Việt của 首都剧场 là "thủ đô kịch trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.