TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首都领地

shǒudūlǐngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首都領地

首都领地 nghĩa là lãnh thổ thủ đô.

Nghĩa của 首都领地

shǒudūlǐngdì

phồn thể 首都領地
  1. Lãnh thổ thủ đô
  2. Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉

Câu hỏi thường gặp

首都领地 nghĩa là gì?

首都领地 (shǒudūlǐngdì) nghĩa là lãnh thổ thủ đô.

首都领地 đọc thế nào?

首都领地 đọc là shǒudūlǐngdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.