Bộ thủ: 首 (thủ) · bộ số 185Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: quỳ
馗 nghĩa là gò má, ngã tư.
Nghĩa của 馗
kuí
QUỲ
Gò má
Ngã tư
Cao
Câu hỏi thường gặp
馗 nghĩa là gì?
馗 (kuí) nghĩa là gò má, ngã tư.
馗 đọc thế nào?
馗 đọc là kuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 馗 là gì?
Âm Hán Việt của 馗 là "quỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.