TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG
Bộ thủ: 香 (hương) · bộ số 186 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱禾日 Mọi âm Hán Việt của chữ: hương Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

香 nghĩa là thơm, ngửi thơm.

Nghĩa của 香

xiāng

HƯƠNG
  1. Thơm
  2. Ngửi thơm
  3. Hương thơm
  4. Ngon hoặc hấp dẫn
  5. ăn Ngon lành
  6. ngủ Ngon
  7. Nước hoa hoặc gia vị
  8. Que hương hoặc cây nhang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 香

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 香

Thành ngữ có 香

  • 鸟语花香 — Chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
  • 怜香惜玉 — Có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ
  • 书香门第 — Gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
  • 国色天香 — Quốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân
  • 龙涎香 — Long diên hương
  • 吃香喝辣 — Ăn ngon uống rượu mạnh
  • 暗香疏影 — Miêu tả hoa mai trong thơ ca
  • 偷香窃玉 — Trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng
  • 宝马香车 — Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  • 口齿生香 — Lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa
  • 异香扑鼻 — Mùi hương lạ xông vào mũi
  • 拣佛烧香 — Chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
  • 香味扑鼻 — Mùi hương lạ xộc vào mũi
  • 香火不绝 — Dòng người hành hương không dứt
  • 香车宝马 — Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  • 香轮宝骑 — Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  • 齿颊生香 — Cảm thấy mùi vị trong miệng
  • 天香国色 — Hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
  • 朝山进香 — Đi hành hương và dâng hương
  • 葬玉埋香 — Chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Câu hỏi thường gặp

香 nghĩa là gì?

香 (xiāng) nghĩa là thơm, ngửi thơm.

香 đọc thế nào?

香 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 香 là gì?

Âm Hán Việt của 香 là "hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.