TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香包

xiāngbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG BAO

香包 nghĩa là Một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ.

Nghĩa của 香包

xiāngbāo

HƯƠNG BAODanh từ
  1. Một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ

Câu hỏi thường gặp

香包 nghĩa là gì?

香包 (xiāngbāo) nghĩa là Một túi nhỏ đầy hương thơm dùng trong Tết Đoan Ngọ.

香包 đọc thế nào?

香包 đọc là xiāngbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 香包 là gì?

Âm Hán Việt của 香包 là "hương bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.