TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香会

xiānghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香會

Âm Hán Việt HƯƠNG HỘI

香会 nghĩa là đoàn hành hương.

Nghĩa của 香会

xiānghuì

HƯƠNG HỘIDanh từ, Tên riêngphồn thể 香會
  1. Đoàn hành hương

Câu hỏi thường gặp

香会 nghĩa là gì?

香会 (xiānghuì) nghĩa là đoàn hành hương.

香会 đọc thế nào?

香会 đọc là xiānghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 香会 là gì?

Âm Hán Việt của 香会 là "hương hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.