香坊
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hương phòng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
香坊 nghĩa là Quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn) ở Hắc Long Giang.
Nghĩa của 香坊
Xiāngfāng
HƯƠNG PHÒNGtên riêng- Quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn) ở Hắc Long Giang
Câu hỏi thường gặp
香坊 nghĩa là gì?
香坊 (xiāngfāng) nghĩa là Quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn) ở Hắc Long Giang.
香坊 đọc thế nào?
香坊 đọc là Xiāngfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 香坊 là gì?
Âm Hán Việt của 香坊 là "hương phòng".