香山公园 (xiāngshān gōngyuán) nghĩa là công viên hương sơn, bắc kinh.
香山公园 đọc thế nào?
香山公园 đọc là Xiāngshān Gōngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 香山公园 là gì?
Âm Hán Việt của 香山公园 là "hương sơn công viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.