TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香巢

xiāngcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG SÀO

香巢 nghĩa là tổ ấm tình yêu.

Nghĩa của 香巢

xiāngcháo

HƯƠNG SÀO
  1. Tổ ấm tình yêu
  2. Một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Câu hỏi thường gặp

香巢 nghĩa là gì?

香巢 (xiāngcháo) nghĩa là tổ ấm tình yêu.

香巢 đọc thế nào?

香巢 đọc là xiāngcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 香巢 là gì?

Âm Hán Việt của 香巢 là "hương sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.