TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香巴拉

Xiāngbālā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG BA LẠP

香巴拉 nghĩa là địa điểm huyền thoại.

Nghĩa của 香巴拉

Xiāngbālā

HƯƠNG BA LẠPTên riêngtên riêng
  1. Shambhala, địa điểm huyền thoại (Phật giáo, Ấn Độ giáo)

Câu hỏi thường gặp

香巴拉 nghĩa là gì?

香巴拉 (xiāngbālā) nghĩa là địa điểm huyền thoại.

香巴拉 đọc thế nào?

香巴拉 đọc là Xiāngbālā (pinyin).

Âm Hán Việt của 香巴拉 là gì?

Âm Hán Việt của 香巴拉 là "hương ba lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.