香格里拉
giọng máy của trình duyệt
香格里拉 nghĩa là Shangri-La (địa danh huyền thoại).
Nghĩa của 香格里拉
Xiānggélǐlā
HƯƠNG CÁCH LÝ LẠPTên riêngtên riêng- Shangri-La (địa danh huyền thoại)
- Thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪庆藏族自治州 (Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Vân Nam
- Trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸 (Zhōngdiàn) trong tỉnh Kham của Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
香格里拉 nghĩa là gì?
香格里拉 (xiānggélǐlā) nghĩa là Shangri-La (địa danh huyền thoại).
香格里拉 đọc thế nào?
香格里拉 đọc là Xiānggélǐlā (pinyin).
Âm Hán Việt của 香格里拉 là gì?
Âm Hán Việt của 香格里拉 là "hương cách lý lạp".