TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香格里拉

Xiānggélǐlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG CÁCH LÝ LẠP

香格里拉 nghĩa là Shangri-La (địa danh huyền thoại).

Nghĩa của 香格里拉

Xiānggélǐlā

HƯƠNG CÁCH LÝ LẠPTên riêngtên riêng
  1. Shangri-La (địa danh huyền thoại)
  2. Thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪庆藏族自治州 (Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu), tây bắc Vân Nam
  3. Trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸 (Zhōngdiàn) trong tỉnh Kham của Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

香格里拉 nghĩa là gì?

香格里拉 (xiānggélǐlā) nghĩa là Shangri-La (địa danh huyền thoại).

香格里拉 đọc thế nào?

香格里拉 đọc là Xiānggélǐlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 香格里拉 là gì?

Âm Hán Việt của 香格里拉 là "hương cách lý lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.