TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香火不绝

xiānghuǒbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香火不絕

Âm Hán Việt HƯƠNG HỎA BẤT TUYỆT

香火不绝 nghĩa là Dòng người hành hương không dứt.

Nghĩa của 香火不绝

xiānghuǒbùjué

HƯƠNG HỎA BẤT TUYỆTphồn thể 香火不絕
  1. Dòng người hành hương không dứt

Câu hỏi thường gặp

香火不绝 nghĩa là gì?

香火不绝 (xiānghuǒbùjué) nghĩa là Dòng người hành hương không dứt.

香火不绝 đọc thế nào?

香火不绝 đọc là xiānghuǒbùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 香火不绝 là gì?

Âm Hán Việt của 香火不绝 là "hương hỏa bất tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.