TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香炉

xiānglú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香爐

Âm Hán Việt HƯƠNG LÔ

香炉 nghĩa là lư hương, bình xông hương.

Nghĩa của 香炉

xiānglú

HƯƠNG LÔDanh từphồn thể 香爐
  1. Lư hương (để đốt nhang)
  2. Bình xông hương
  3. Đỉnh hương

Câu hỏi thường gặp

香炉 nghĩa là gì?

香炉 (xiānglú) nghĩa là lư hương, bình xông hương.

香炉 đọc thế nào?

香炉 đọc là xiānglú (pinyin).

Âm Hán Việt của 香炉 là gì?

Âm Hán Việt của 香炉 là "hương lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.