TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香熏疗法

xiāngxūnliáofǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香燻療法

Âm Hán Việt HƯƠNG HUÂN LIỆU PHÁP

香熏疗法 nghĩa là liệu pháp hương thơm.

Nghĩa của 香熏疗法

xiāngxūnliáofǎ

HƯƠNG HUÂN LIỆU PHÁPphồn thể 香燻療法
  1. Liệu pháp hương thơm (y học thay thế)

Câu hỏi thường gặp

香熏疗法 nghĩa là gì?

香熏疗法 (xiāngxūnliáofǎ) nghĩa là liệu pháp hương thơm.

香熏疗法 đọc thế nào?

香熏疗法 đọc là xiāngxūnliáofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 香熏疗法 là gì?

Âm Hán Việt của 香熏疗法 là "hương huân liệu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.