TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香精

xiāngjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG TINH

香精 nghĩa là gia vị, chất điều vị.

Nghĩa của 香精

xiāngjīng

HƯƠNG TINHDanh từ
  1. Gia vị
  2. Chất điều vị
  3. Hương liệu
  4. Nước sốt
  5. Tinh chất

Câu hỏi thường gặp

香精 nghĩa là gì?

香精 (xiāngjīng) nghĩa là gia vị, chất điều vị.

香精 đọc thế nào?

香精 đọc là xiāngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 香精 là gì?

Âm Hán Việt của 香精 là "hương tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.