TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香腺

xiāngxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG TUYẾN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hương tuyến” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

香腺 nghĩa là tuyến nước hoa, tuyến xạ hương.

Nghĩa của 香腺

xiāngxiàn

HƯƠNG TUYẾNDanh từ
  1. Tuyến nước hoa
  2. Tuyến xạ hương

Câu hỏi thường gặp

香腺 nghĩa là gì?

香腺 (xiāngxiàn) nghĩa là tuyến nước hoa, tuyến xạ hương.

香腺 đọc thế nào?

香腺 đọc là xiāngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 香腺 là gì?

Âm Hán Việt của 香腺 là "hương tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.