香蕉
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 枝 (zhī), 根 (gēn), 个 (gè), 把 (bǎ)
香蕉 nghĩa là quả chuối.
Nghĩa của 香蕉
xiāngjiāo
HƯƠNG TIÊUDanh từ- Quả chuối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 香蕉
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 香蕉
- 我一点也不要香蕉。 Wǒ yīdiǎn yě bùyào xiāngjiāo.Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881280
- 我一个香蕉也不要。 Tôi không muốn bất kì quả chuối nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8825035
- 你吃过香蕉派吗? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772667
- 光阴飞逝如箭; 果蝇喜欢香蕉。 Guāngyīn fēishì rú jiàn; guǒyíng xǐhuan xiāngjiāo.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771922
- 我是个香蕉。 Wǒ shì gè xiāngjiāo.Tôi là chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682687
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
香蕉 nghĩa là gì?
香蕉 (xiāngjiāo) nghĩa là quả chuối.
香蕉 đọc thế nào?
香蕉 đọc là xiāngjiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 香蕉 là gì?
Âm Hán Việt của 香蕉 là "hương tiêu".