TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香蕉人

xiāngjiāorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG TIÊU NHÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

香蕉人 nghĩa là người chuối.

Nghĩa của 香蕉人

xiāngjiāorén

HƯƠNG TIÊU NHÂNDanh từ
  1. Người chuối (vỏ vàng, ruột trắng)
  2. Thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa
  3. Người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây

Câu hỏi thường gặp

香蕉人 nghĩa là gì?

香蕉人 (xiāngjiāorén) nghĩa là người chuối.

香蕉人 đọc thế nào?

香蕉人 đọc là xiāngjiāorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 香蕉人 là gì?

Âm Hán Việt của 香蕉人 là "hương tiêu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.