TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香轮宝骑

xiānglúnbǎoqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香輪寶騎

Âm Hán Việt HƯƠNG LUÂN BẢO KỴ

香轮宝骑 nghĩa là Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.

Nghĩa của 香轮宝骑

xiānglúnbǎoqí

HƯƠNG LUÂN BẢO KỴphồn thể 香輪寶騎
  1. Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  2. Phô trương sự xa xỉ

Câu hỏi thường gặp

香轮宝骑 nghĩa là gì?

香轮宝骑 (xiānglúnbǎoqí) nghĩa là Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.

香轮宝骑 đọc thế nào?

香轮宝骑 đọc là xiānglúnbǎoqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 香轮宝骑 là gì?

Âm Hán Việt của 香轮宝骑 là "hương luân bảo kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.