香轮宝骑 nghĩa là Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.
Nghĩa của 香轮宝骑
xiānglúnbǎoqí
HƯƠNG LUÂN BẢO KỴphồn thể 香輪寶騎
Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
Phô trương sự xa xỉ
Câu hỏi thường gặp
香轮宝骑 nghĩa là gì?
香轮宝骑 (xiānglúnbǎoqí) nghĩa là Xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.
香轮宝骑 đọc thế nào?
香轮宝骑 đọc là xiānglúnbǎoqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 香轮宝骑 là gì?
Âm Hán Việt của 香轮宝骑 là "hương luân bảo kỵ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.