TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香颂

xiāngsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香頌

Âm Hán Việt HƯƠNG TỤNG

香颂 nghĩa là bài chanson.

Nghĩa của 香颂

xiāngsòng

HƯƠNG TỤNGDanh từphồn thể 香頌
  1. từ mượn Bài chanson

Câu hỏi thường gặp

香颂 nghĩa là gì?

香颂 (xiāngsòng) nghĩa là bài chanson.

香颂 đọc thế nào?

香颂 đọc là xiāngsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 香颂 là gì?

Âm Hán Việt của 香颂 là "hương tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.