TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馝

bì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT
Bộ thủ: 香 (hương) · bộ số 186 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tất

馝 nghĩa là hương thơm, mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát.

Nghĩa của 馝

bì

TẤT
  1. Hương thơm
  2. Mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát

Câu hỏi thường gặp

馝 nghĩa là gì?

馝 (bì) nghĩa là hương thơm, mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát.

馝 đọc thế nào?

馝 đọc là bì (pinyin).

Âm Hán Việt của 馝 là gì?

Âm Hán Việt của 馝 là "tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.