TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香饽饽

xiāngbōbo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 香餑餑

Âm Hán Việt HƯƠNG BỘT BỘT

香饽饽 nghĩa là bánh ngon, người được yêu thích.

Nghĩa của 香饽饽

xiāngbōbo

HƯƠNG BỘT BỘTDanh từphồn thể 香餑餑
  1. Bánh ngon
  2. Người được yêu thích
  3. Thứ đang có nhu cầu cao

Câu hỏi thường gặp

香饽饽 nghĩa là gì?

香饽饽 (xiāngbōbo) nghĩa là bánh ngon, người được yêu thích.

香饽饽 đọc thế nào?

香饽饽 đọc là xiāngbōbo (pinyin).

Âm Hán Việt của 香饽饽 là gì?

Âm Hán Việt của 香饽饽 là "hương bột bột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.