TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

香鼬

xiāngyòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯƠNG DỮU

香鼬 nghĩa là chồn núi, chồn cao nguyên.

Nghĩa của 香鼬

xiāngyòu

HƯƠNG DỮUDanh từ
  1. Chồn núi
  2. Chồn cao nguyên

Câu hỏi thường gặp

香鼬 nghĩa là gì?

香鼬 (xiāngyòu) nghĩa là chồn núi, chồn cao nguyên.

香鼬 đọc thế nào?

香鼬 đọc là xiāngyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 香鼬 là gì?

Âm Hán Việt của 香鼬 là "hương dữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.