Bộ thủ: 香 (hương) · bộ số 186Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: phục, phốc, phức, phúc
馥 nghĩa là hương thơm, mùi.
Nghĩa của 馥
fù
PHỤC
Hương thơm
Mùi
Hương
Mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát
Mùi thơm, hương vị
Câu hỏi thường gặp
馥 nghĩa là gì?
馥 (fù) nghĩa là hương thơm, mùi.
馥 đọc thế nào?
馥 đọc là fù (pinyin).
Âm Hán Việt của 馥 là gì?
Âm Hán Việt của 馥 là "phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.