Bộ thủ: 馬 (mã) · bộ số 187Số nét: 17Cấu tạo: ⿰馬矣Mọi âm Hán Việt của chữ: ngãi, ngai, sĩ
騃 nghĩa là ngu ngốc, đần độn.
Nghĩa của 騃
ái
Ngu ngốc
Đần độn
Câu hỏi thường gặp
騃 nghĩa là gì?
騃 (ái) nghĩa là ngu ngốc, đần độn.
騃 đọc thế nào?
騃 đọc là ái (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.