TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

騉

kūn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 馬 (mã) · bộ số 187 Số nét: 18

騉 nghĩa là ngựa đẹp.

Nghĩa của 騉

kūn

  1. Ngựa đẹp

Câu hỏi thường gặp

騉 nghĩa là gì?

騉 (kūn) nghĩa là ngựa đẹp.

騉 đọc thế nào?

騉 đọc là kūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.