MÃ KHẮC TƯ CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 馬克思主義tên riêng
Chủ nghĩa Marx
Câu hỏi thường gặp
马克思主义 nghĩa là gì?
马克思主义 (mǎkèsīzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa marx.
马克思主义 đọc thế nào?
马克思主义 đọc là Mǎkèsīzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 马克思主义 là gì?
Âm Hán Việt của 马克思主义 là "mã khắc tư chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.