TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马克思主义

Mǎkèsīzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬克思主義

Âm Hán Việt MÃ KHẮC TƯ CHỦ NGHĨA

马克思主义 nghĩa là chủ nghĩa marx.

Nghĩa của 马克思主义

Mǎkèsīzhǔyì

MÃ KHẮC TƯ CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 馬克思主義tên riêng
  1. Chủ nghĩa Marx

Câu hỏi thường gặp

马克思主义 nghĩa là gì?

马克思主义 (mǎkèsīzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa marx.

马克思主义 đọc thế nào?

马克思主义 đọc là Mǎkèsīzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 马克思主义 là gì?

Âm Hán Việt của 马克思主义 là "mã khắc tư chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.