TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马克斯·普朗克

Mǎkèsī Pǔlǎngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬克斯·普朗克

马克斯·普朗克 nghĩa là Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng.

Nghĩa của 马克斯·普朗克

Mǎkèsī Pǔlǎngkè

phồn thể 馬克斯·普朗克tên riêng
  1. Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Câu hỏi thường gặp

马克斯·普朗克 nghĩa là gì?

马克斯·普朗克 (mǎkèsī pǔlǎngkè) nghĩa là Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng.

马克斯·普朗克 đọc thế nào?

马克斯·普朗克 đọc là Mǎkèsī Pǔlǎngkè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.