TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马克杯

mǎkèbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬克杯

Âm Hán Việt MÃ KHẮC BÔI

马克杯 nghĩa là cốc.

Nghĩa của 马克杯

mǎkèbēi

MÃ KHẮC BÔIDanh từphồn thể 馬克杯
  1. từ mượn Cốc, mug

Câu hỏi thường gặp

马克杯 nghĩa là gì?

马克杯 (mǎkèbēi) nghĩa là cốc.

马克杯 đọc thế nào?

马克杯 đọc là mǎkèbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马克杯 là gì?

Âm Hán Việt của 马克杯 là "mã khắc bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.