TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马克沁机枪

Mǎkèqìnjīqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬克沁機槍

Âm Hán Việt MÃ KHẮC THẤM CƠ THƯƠNG

马克沁机枪 nghĩa là súng máy maxim.

Nghĩa của 马克沁机枪

Mǎkèqìnjīqiāng

MÃ KHẮC THẤM CƠ THƯƠNGTên riêngphồn thể 馬克沁機槍tên riêng
  1. Súng máy Maxim

Câu hỏi thường gặp

马克沁机枪 nghĩa là gì?

马克沁机枪 (mǎkèqìnjīqiāng) nghĩa là súng máy maxim.

马克沁机枪 đọc thế nào?

马克沁机枪 đọc là Mǎkèqìnjīqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马克沁机枪 là gì?

Âm Hán Việt của 马克沁机枪 là "mã khắc thấm cơ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.