马兰
Phồn thể: 馬蘭
马兰 nghĩa là Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.
Nghĩa của 马兰
Mǎlán
MÃ LANDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬蘭tên riêng- Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương
Từ ghép có 马兰
Câu hỏi thường gặp
马兰 nghĩa là gì?
马兰 (mǎlán) nghĩa là Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.
马兰 đọc thế nào?
马兰 đọc là Mǎlán (pinyin).
Âm Hán Việt của 马兰 là gì?
Âm Hán Việt của 马兰 là "mã lan".