TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马兰

Mǎlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬蘭

Âm Hán Việt MÃ LAN

马兰 nghĩa là Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.

Nghĩa của 马兰

Mǎlán

MÃ LANDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬蘭tên riêng
  1. Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương

Từ ghép có 马兰

Câu hỏi thường gặp

马兰 nghĩa là gì?

马兰 (mǎlán) nghĩa là Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (Bāyīnguōléng Měnggǔ Zìzhìzhōu), Tân Cương.

马兰 đọc thế nào?

马兰 đọc là Mǎlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 马兰 là gì?

Âm Hán Việt của 马兰 là "mã lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.