马关条约
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬關條約
马关条约 nghĩa là Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午战争 (Jiǎwǔ Zhànzhēng).
Nghĩa của 马关条约
Mǎguān Tiáoyuē
MÃ QUAN ĐIỀU ƯỚCTên riêngphồn thể 馬關條約tên riêng- Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午战争 (Jiǎwǔ Zhànzhēng)
Câu hỏi thường gặp
马关条约 nghĩa là gì?
马关条约 (mǎguān tiáoyuē) nghĩa là Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午战争 (Jiǎwǔ Zhànzhēng).
马关条约 đọc thế nào?
马关条约 đọc là Mǎguān Tiáoyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 马关条约 là gì?
Âm Hán Việt của 马关条约 là "mã quan điều ước".