马前卒 (mǎqiánzú) nghĩa là kẻ sai vặt, người chạy việc.
马前卒 đọc thế nào?
马前卒 đọc là mǎqiánzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 马前卒 là gì?
Âm Hán Việt của 马前卒 là "mã tiền tốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.