TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马前卒

mǎqiánzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬前卒

Âm Hán Việt MÃ TIỀN TỐT

马前卒 nghĩa là kẻ sai vặt, người chạy việc.

Nghĩa của 马前卒

mǎqiánzú

MÃ TIỀN TỐTDanh từphồn thể 馬前卒
  1. Kẻ sai vặt
  2. Người chạy việc
  3. Phó mã chạy trước xe

Câu hỏi thường gặp

马前卒 nghĩa là gì?

马前卒 (mǎqiánzú) nghĩa là kẻ sai vặt, người chạy việc.

马前卒 đọc thế nào?

马前卒 đọc là mǎqiánzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 马前卒 là gì?

Âm Hán Việt của 马前卒 là "mã tiền tốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.