马力
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬力
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mã lực” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
马力 nghĩa là mã lực.
Nghĩa của 马力
mǎlì
MÃ LỰCDanh từphồn thể 馬力- Mã lực
Từ ghép có 马力
Thành ngữ có 马力
- 开足马力 — Tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa
Câu hỏi thường gặp
马力 nghĩa là gì?
马力 (mǎlì) nghĩa là mã lực.
马力 đọc thế nào?
马力 đọc là mǎlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 马力 là gì?
Âm Hán Việt của 马力 là "mã lực".