TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马化腾

Mǎ Huàténg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬化騰

Âm Hán Việt MÃ HÓA ĐẰNG

马化腾 nghĩa là Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent.

Nghĩa của 马化腾

Mǎ Huàténg

MÃ HÓA ĐẰNGphồn thể 馬化騰tên riêng
  1. Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent

Câu hỏi thường gặp

马化腾 nghĩa là gì?

马化腾 (mǎ huàténg) nghĩa là Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent.

马化腾 đọc thế nào?

马化腾 đọc là Mǎ Huàténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 马化腾 là gì?

Âm Hán Việt của 马化腾 là "mã hóa đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.