TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马占

mǎzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬占

Âm Hán Việt MÃ CHIẾM

马占 nghĩa là thương nhân.

Nghĩa của 马占

mǎzhàn

MÃ CHIẾMphồn thể 馬占
  1. phương ngữ, từ mượn Thương nhân

Câu hỏi thường gặp

马占 nghĩa là gì?

马占 (mǎzhàn) nghĩa là thương nhân.

马占 đọc thế nào?

马占 đọc là mǎzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 马占 là gì?

Âm Hán Việt của 马占 là "mã chiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.