TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马厩

mǎjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬廄

Âm Hán Việt MÃ CỨU

马厩 nghĩa là chuồng ngựa.

Nghĩa của 马厩

mǎjiù

MÃ CỨUDanh từphồn thể 馬廄
  1. Chuồng ngựa

Câu hỏi thường gặp

马厩 nghĩa là gì?

马厩 (mǎjiù) nghĩa là chuồng ngựa.

马厩 đọc thế nào?

马厩 đọc là mǎjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马厩 là gì?

Âm Hán Việt của 马厩 là "mã cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.