TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马卡龙

mǎkǎlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬卡龍

马卡龙 nghĩa là Macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng.

Nghĩa của 马卡龙

mǎkǎlóng

Danh từphồn thể 馬卡龍
  1. từ mượn Macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng

Câu hỏi thường gặp

马卡龙 nghĩa là gì?

马卡龙 (mǎkǎlóng) nghĩa là Macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng.

马卡龙 đọc thế nào?

马卡龙 đọc là mǎkǎlóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.