TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马噶尔尼使团

Mǎgá'ěrníshǐtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬噶爾尼使團

Âm Hán Việt MÃ CÁT NHĨ NI SỨ ĐOÀN

马噶尔尼使团 nghĩa là Phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793.

Nghĩa của 马噶尔尼使团

Mǎgá'ěrníshǐtuán

MÃ CÁT NHĨ NI SỨ ĐOÀNphồn thể 馬噶爾尼使團tên riêng
  1. Phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Câu hỏi thường gặp

马噶尔尼使团 nghĩa là gì?

马噶尔尼使团 (mǎgá'ěrníshǐtuán) nghĩa là Phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793.

马噶尔尼使团 đọc thế nào?

马噶尔尼使团 đọc là Mǎgá'ěrníshǐtuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 马噶尔尼使团 là gì?

Âm Hán Việt của 马噶尔尼使团 là "mã cát nhĩ ni sứ đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.