TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马失前蹄

mǎshīqiántí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬失前蹄

Âm Hán Việt MÃ THẤT TIỀN ĐỀ

马失前蹄 nghĩa là ngựa sảy móng trước.

Nghĩa của 马失前蹄

mǎshīqiántí

MÃ THẤT TIỀN ĐỀCụm từphồn thể 馬失前蹄
  1. nghĩa đen Ngựa sảy móng trước
  2. nghĩa bóng Thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Câu hỏi thường gặp

马失前蹄 nghĩa là gì?

马失前蹄 (mǎshīqiántí) nghĩa là ngựa sảy móng trước.

马失前蹄 đọc thế nào?

马失前蹄 đọc là mǎshīqiántí (pinyin).

Âm Hán Việt của 马失前蹄 là gì?

Âm Hán Việt của 马失前蹄 là "mã thất tiền đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.