nghĩa bóng Thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
Câu hỏi thường gặp
马失前蹄 nghĩa là gì?
马失前蹄 (mǎshīqiántí) nghĩa là ngựa sảy móng trước.
马失前蹄 đọc thế nào?
马失前蹄 đọc là mǎshīqiántí (pinyin).
Âm Hán Việt của 马失前蹄 là gì?
Âm Hán Việt của 马失前蹄 là "mã thất tiền đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.